SUV điện Green cỡ A

Herio Green

Mẫu xe Green hướng tới dịch vụ nhưng vẫn đủ gọn, hiện đại và linh hoạt cho nhu cầu sử dụng cá nhân hoặc chạy nền tảng.

Herio Green có kích thước 3.967 x 1.723 x 1.579 mm, chiều dài cơ sở 2.514 mm, công suất tối đa 100 kW và quãng đường 326 km/lần sạc theo NEDC. Đây là mẫu xe có nền tảng gần với nhóm SUV điện cỡ nhỏ, ưu tiên chi phí vận hành tối ưu.

Phiên bản đang xem

Herio Green

Giá xe

479.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

326 km/lần sạc đầy (NEDC)

Pin / Bảo hành

37,23 kWh • 7 năm hoặc 160.000 km

Chọn phiên bản

1 cấu hình

Mẫu khách hàng phù hợp

Herio Green phù hợp với nhóm khách nào?

Khối này được tách riêng để phần tổng quan phía trên thoáng hơn, đồng thời giúp khách nhanh xác định xem mẫu xe có đúng nhu cầu sử dụng của mình hay không.

Phù hợp khách hàng muốn xe phục vụ dịch vụ đô thị, taxi công nghệ, hoặc cần một mẫu xe điện 5 chỗ gọn gàng và dễ khai thác chi phí.

Thiết kế gọn gàng, hiện đại, dễ phù hợp nhu cầu chạy dịch vụ trong phố.

Động cơ 100 kW và mô-men xoắn 135 Nm cho trải nghiệm vận hành linh hoạt.

Sạc nhanh từ 10% đến 70% trong khoảng 33 phút theo thông tin VinFast công bố.

Hình ảnh nổi bật

Xem nhiều góc ảnh của Herio Green

Gallery ảnh lớn giúp trang xe giàu cảm xúc hơn, đồng thời cho khách có thêm chất liệu để so sánh trước khi để lại thông tin.

VinFast Herio Green nhìn nghiêng trên nền trong suốt

Thông số và cấu hình

Những thông tin quan trọng nhất của Herio Green

Phần này được tổ chức lại theo hướng dễ xem hơn: có bảng so nhanh theo phiên bản, sau đó là cấu hình chi tiết từng bản.

Kích thước tổng thể3.967 x 1.723 x 1.579 mm
Chiều dài cơ sở2.514 mm
Số chỗ ngồi5 chỗ
Công suất tối đa100 kW
Mô-men xoắn cực đại135 Nm
Dung lượng pin37,23 kWh
Quãng đường di chuyển326 km/lần sạc đầy (NEDC)
Thời gian sạc nhanh33 phút (10% - 70%)

Uớc lượng trả góp

Tính nhanh chi phí sở hữu Herio Green

Công cụ này ước tính khoản trả góp theo dư nợ giảm dần với khoản thanh toán hằng tháng cố định. Số liệu chỉ mang tính tham khảo để khách dễ hình dung trước khi làm việc với ngân hàng hoặc tư vấn bán hàng.

Giá xe tham chiếu

479.000.000 VNĐ

Phiên bản đang tính

Herio Green

Số tiền vay

335.300.000 VNĐ

Khoản trả ước tính / tháng

7.124.134 VNĐ

Bảng thông tin trả góp

Giá xe niêm yết479.000.000 VNĐ
Vốn tự có143.700.000 VNĐ
Tỷ lệ vay70%
Lãi suất dự kiến10%/năm
Thời hạn vay5 năm (60 tháng)
Tổng lãi dự kiến92.148.046 VNĐ
Tổng tiền phải trả427.448.046 VNĐ
Dư nợ cuối kỳ0 VNĐ

Gốc tháng đầu

4.329.967 VNĐ

Lãi tháng đầu

2.794.167 VNĐ

Tổng tháng đầu

7.124.134 VNĐ

ThángGốcLãiTổng trảDư nợ còn lại
14.329.967 VNĐ2.794.167 VNĐ7.124.134 VNĐ330.970.033 VNĐ
24.366.050 VNĐ2.758.084 VNĐ7.124.134 VNĐ326.603.982 VNĐ
34.402.434 VNĐ2.721.700 VNĐ7.124.134 VNĐ322.201.548 VNĐ
44.439.121 VNĐ2.685.013 VNĐ7.124.134 VNĐ317.762.427 VNĐ
54.476.114 VNĐ2.648.020 VNĐ7.124.134 VNĐ313.286.313 VNĐ
64.513.415 VNĐ2.610.719 VNĐ7.124.134 VNĐ308.772.898 VNĐ
74.551.027 VNĐ2.573.107 VNĐ7.124.134 VNĐ304.221.871 VNĐ
84.588.952 VNĐ2.535.182 VNĐ7.124.134 VNĐ299.632.920 VNĐ
94.627.193 VNĐ2.496.941 VNĐ7.124.134 VNĐ295.005.726 VNĐ
104.665.753 VNĐ2.458.381 VNĐ7.124.134 VNĐ290.339.973 VNĐ
114.704.634 VNĐ2.419.500 VNĐ7.124.134 VNĐ285.635.339 VNĐ
124.743.840 VNĐ2.380.294 VNĐ7.124.134 VNĐ280.891.499 VNĐ
134.783.372 VNĐ2.340.762 VNĐ7.124.134 VNĐ276.108.128 VNĐ
144.823.233 VNĐ2.300.901 VNĐ7.124.134 VNĐ271.284.895 VNĐ
154.863.427 VNĐ2.260.707 VNĐ7.124.134 VNĐ266.421.468 VNĐ
164.903.955 VNĐ2.220.179 VNĐ7.124.134 VNĐ261.517.513 VNĐ
174.944.821 VNĐ2.179.313 VNĐ7.124.134 VNĐ256.572.692 VNĐ
184.986.028 VNĐ2.138.106 VNĐ7.124.134 VNĐ251.586.663 VNĐ
195.027.579 VNĐ2.096.556 VNĐ7.124.134 VNĐ246.559.085 VNĐ
205.069.475 VNĐ2.054.659 VNĐ7.124.134 VNĐ241.489.610 VNĐ
215.111.721 VNĐ2.012.413 VNĐ7.124.134 VNĐ236.377.889 VNĐ
225.154.318 VNĐ1.969.816 VNĐ7.124.134 VNĐ231.223.571 VNĐ
235.197.271 VNĐ1.926.863 VNĐ7.124.134 VNĐ226.026.300 VNĐ
245.240.582 VNĐ1.883.552 VNĐ7.124.134 VNĐ220.785.718 VNĐ
255.284.253 VNĐ1.839.881 VNĐ7.124.134 VNĐ215.501.465 VNĐ
265.328.289 VNĐ1.795.846 VNĐ7.124.134 VNĐ210.173.176 VNĐ
275.372.691 VNĐ1.751.443 VNĐ7.124.134 VNĐ204.800.485 VNĐ
285.417.463 VNĐ1.706.671 VNĐ7.124.134 VNĐ199.383.022 VNĐ
295.462.609 VNĐ1.661.525 VNĐ7.124.134 VNĐ193.920.413 VNĐ
305.508.131 VNĐ1.616.003 VNĐ7.124.134 VNĐ188.412.282 VNĐ
315.554.032 VNĐ1.570.102 VNĐ7.124.134 VNĐ182.858.251 VNĐ
325.600.315 VNĐ1.523.819 VNĐ7.124.134 VNĐ177.257.935 VNĐ
335.646.985 VNĐ1.477.149 VNĐ7.124.134 VNĐ171.610.951 VNĐ
345.694.043 VNĐ1.430.091 VNĐ7.124.134 VNĐ165.916.908 VNĐ
355.741.493 VNĐ1.382.641 VNĐ7.124.134 VNĐ160.175.415 VNĐ
365.789.339 VNĐ1.334.795 VNĐ7.124.134 VNĐ154.386.076 VNĐ
375.837.583 VNĐ1.286.551 VNĐ7.124.134 VNĐ148.548.492 VNĐ
385.886.230 VNĐ1.237.904 VNĐ7.124.134 VNĐ142.662.262 VNĐ
395.935.282 VNĐ1.188.852 VNĐ7.124.134 VNĐ136.726.980 VNĐ
405.984.743 VNĐ1.139.392 VNĐ7.124.134 VNĐ130.742.238 VNĐ
416.034.615 VNĐ1.089.519 VNĐ7.124.134 VNĐ124.707.622 VNĐ
426.084.904 VNĐ1.039.230 VNĐ7.124.134 VNĐ118.622.718 VNĐ
436.135.611 VNĐ988.523 VNĐ7.124.134 VNĐ112.487.107 VNĐ
446.186.742 VNĐ937.393 VNĐ7.124.134 VNĐ106.300.365 VNĐ
456.238.298 VNĐ885.836 VNĐ7.124.134 VNĐ100.062.068 VNĐ
466.290.284 VNĐ833.851 VNĐ7.124.134 VNĐ93.771.784 VNĐ
476.342.703 VNĐ781.432 VNĐ7.124.134 VNĐ87.429.082 VNĐ
486.395.558 VNĐ728.576 VNĐ7.124.134 VNĐ81.033.523 VNĐ
496.448.855 VNĐ675.279 VNĐ7.124.134 VNĐ74.584.669 VNĐ
506.502.595 VNĐ621.539 VNĐ7.124.134 VNĐ68.082.073 VNĐ
516.556.783 VNĐ567.351 VNĐ7.124.134 VNĐ61.525.290 VNĐ
526.611.423 VNĐ512.711 VNĐ7.124.134 VNĐ54.913.867 VNĐ
536.666.519 VNĐ457.616 VNĐ7.124.134 VNĐ48.247.348 VNĐ
546.722.073 VNĐ402.061 VNĐ7.124.134 VNĐ41.525.275 VNĐ
556.778.090 VNĐ346.044 VNĐ7.124.134 VNĐ34.747.185 VNĐ
566.834.574 VNĐ289.560 VNĐ7.124.134 VNĐ27.912.611 VNĐ
576.891.529 VNĐ232.605 VNĐ7.124.134 VNĐ21.021.082 VNĐ
586.948.958 VNĐ175.176 VNĐ7.124.134 VNĐ14.072.123 VNĐ
597.006.866 VNĐ117.268 VNĐ7.124.134 VNĐ7.065.257 VNĐ
607.065.257 VNĐ58.877 VNĐ7.124.134 VNĐ0 VNĐ

Gửi thông tin để được tư vấn

Đăng ký quan tâm Herio Green

Form được giữ ngay trên trang chi tiết để khách xem xong có thể để lại thông tin ngay, không cần chuyển trang.

Câu hỏi thường gặp

Những điểm khách hàng thường quan tâm về Herio Green

Herio Green có phù hợp chạy dịch vụ không?

Có. Herio Green được VinFast định vị trong nhóm xe Green và phù hợp với các nhu cầu vận hành dịch vụ trong đô thị.

Herio Green sạc nhanh trong bao lâu?

Theo thông tin VinFast công bố, Herio Green có thể sạc từ 10% đến 70% trong khoảng 33 phút.

Herio Green khác gì so với xe điện cá nhân thông thường?

Herio Green được tối ưu theo hướng vận hành dịch vụ, nhưng vẫn có thiết kế và cấu hình phù hợp cho khách hàng cá nhân muốn tối ưu chi phí sử dụng.