
SUV điện cỡ B
VF 6
Mẫu SUV điện cỡ B hướng tới khách hàng muốn không gian tốt hơn VF 5, đồng thời vẫn giữ phong cách hiện đại và phù hợp sử dụng hàng ngày.
VF 6 có kích thước 4.241 x 1.834 x 1.580 mm, chiều dài cơ sở 2.730 mm và 5 chỗ ngồi. Xe có hai phiên bản Eco và Plus, với tầm hoạt động tối đa 485 km/lần sạc theo chuẩn NEDC.
Phiên bản đang xem
VF 6 Eco
Giá xe
689.000.000 VNĐ
Tầm hoạt động
485 km/lần sạc (NEDC)
Pin / Bảo hành
59,6 kWh • 7 năm hoặc 160.000 km
Chọn phiên bản
2 cấu hìnhMẫu khách hàng phù hợp
VF 6 phù hợp với nhóm khách nào?
Khối này được tách riêng để phần tổng quan phía trên thoáng hơn, đồng thời giúp khách nhanh xác định xem mẫu xe có đúng nhu cầu sử dụng của mình hay không.
Phù hợp gia đình trẻ, người đi làm cần chiếc xe điện đa dụng hơn cho cả nội đô lẫn những chuyến đi xa ngắn cuối tuần.
Thiết kế SUV cỡ B với không gian sử dụng rộng rãi hơn nhóm xe điện đô thị cỡ nhỏ.
Phiên bản Eco đạt tối đa 485 km/lần sạc, trong khi bản Plus thiên về hiệu năng với công suất lớn hơn.
Chiều dài cơ sở 2.730 mm giúp khoang cabin thoáng và dễ bố trí cho gia đình.
Hình ảnh nổi bật
Xem nhiều góc ảnh của VF 6
Gallery ảnh lớn giúp trang xe giàu cảm xúc hơn, đồng thời cho khách có thêm chất liệu để so sánh trước khi để lại thông tin.

Thông số và cấu hình
Những thông tin quan trọng nhất của VF 6
Phần này được tổ chức lại theo hướng dễ xem hơn: có bảng so nhanh theo phiên bản, sau đó là cấu hình chi tiết từng bản.
Kích thước tổng thể4.241 x 1.834 x 1.580 mm
Chiều dài cơ sở2.730 mm
Số chỗ ngồi5 chỗ
Dung lượng pin59,6 kWh
Công suất tối đaEco 130 kW, Plus 150 kW
Mô-men xoắn cực đạiEco 250 Nm, Plus 310 Nm
Quãng đường di chuyểnEco 485 km, Plus 460 km (NEDC)
Bảo hành7 năm hoặc 160.000 km
Uớc lượng trả góp
Tính nhanh chi phí sở hữu VF 6
Công cụ này ước tính khoản trả góp theo dư nợ giảm dần với khoản thanh toán hằng tháng cố định. Số liệu chỉ mang tính tham khảo để khách dễ hình dung trước khi làm việc với ngân hàng hoặc tư vấn bán hàng.
Giá xe tham chiếu
689.000.000 VNĐ
Phiên bản đang tính
VF 6 Eco
Số tiền vay
482.300.000 VNĐ
Khoản trả ước tính / tháng
10.247.450 VNĐ
Bảng thông tin trả góp
| Giá xe niêm yết | 689.000.000 VNĐ |
| Vốn tự có | 206.700.000 VNĐ |
| Tỷ lệ vay | 70% |
| Lãi suất dự kiến | 10%/năm |
| Thời hạn vay | 5 năm (60 tháng) |
| Tổng lãi dự kiến | 132.546.980 VNĐ |
| Tổng tiền phải trả | 614.846.980 VNĐ |
| Dư nợ cuối kỳ | 0 VNĐ |
Gốc tháng đầu
6.228.283 VNĐ
Lãi tháng đầu
4.019.167 VNĐ
Tổng tháng đầu
10.247.450 VNĐ
| Tháng | Gốc | Lãi | Tổng trả | Dư nợ còn lại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6.228.283 VNĐ | 4.019.167 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 476.071.717 VNĐ |
| 2 | 6.280.185 VNĐ | 3.967.264 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 469.791.532 VNĐ |
| 3 | 6.332.520 VNĐ | 3.914.929 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 463.459.011 VNĐ |
| 4 | 6.385.291 VNĐ | 3.862.158 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 457.073.720 VNĐ |
| 5 | 6.438.502 VNĐ | 3.808.948 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 450.635.218 VNĐ |
| 6 | 6.492.156 VNĐ | 3.755.293 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 444.143.062 VNĐ |
| 7 | 6.546.257 VNĐ | 3.701.192 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 437.596.805 VNĐ |
| 8 | 6.600.810 VNĐ | 3.646.640 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 430.995.995 VNĐ |
| 9 | 6.655.816 VNĐ | 3.591.633 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 424.340.179 VNĐ |
| 10 | 6.711.282 VNĐ | 3.536.168 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 417.628.897 VNĐ |
| 11 | 6.767.209 VNĐ | 3.480.241 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 410.861.688 VNĐ |
| 12 | 6.823.602 VNĐ | 3.423.847 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 404.038.086 VNĐ |
| 13 | 6.880.466 VNĐ | 3.366.984 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 397.157.620 VNĐ |
| 14 | 6.937.803 VNĐ | 3.309.647 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 390.219.817 VNĐ |
| 15 | 6.995.618 VNĐ | 3.251.832 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 383.224.200 VNĐ |
| 16 | 7.053.915 VNĐ | 3.193.535 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 376.170.285 VNĐ |
| 17 | 7.112.697 VNĐ | 3.134.752 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 369.057.588 VNĐ |
| 18 | 7.171.970 VNĐ | 3.075.480 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 361.885.618 VNĐ |
| 19 | 7.231.736 VNĐ | 3.015.713 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 354.653.882 VNĐ |
| 20 | 7.292.001 VNĐ | 2.955.449 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 347.361.881 VNĐ |
| 21 | 7.352.767 VNĐ | 2.894.682 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 340.009.114 VNĐ |
| 22 | 7.414.040 VNĐ | 2.833.409 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 332.595.073 VNĐ |
| 23 | 7.475.824 VNĐ | 2.771.626 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 325.119.249 VNĐ |
| 24 | 7.538.123 VNĐ | 2.709.327 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 317.581.127 VNĐ |
| 25 | 7.600.940 VNĐ | 2.646.509 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 309.980.186 VNĐ |
| 26 | 7.664.281 VNĐ | 2.583.168 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 302.315.905 VNĐ |
| 27 | 7.728.150 VNĐ | 2.519.299 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 294.587.755 VNĐ |
| 28 | 7.792.552 VNĐ | 2.454.898 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 286.795.203 VNĐ |
| 29 | 7.857.490 VNĐ | 2.389.960 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 278.937.713 VNĐ |
| 30 | 7.922.969 VNĐ | 2.324.481 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 271.014.744 VNĐ |
| 31 | 7.988.993 VNĐ | 2.258.456 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 263.025.751 VNĐ |
| 32 | 8.055.568 VNĐ | 2.191.881 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 254.970.183 VNĐ |
| 33 | 8.122.698 VNĐ | 2.124.752 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 246.847.484 VNĐ |
| 34 | 8.190.387 VNĐ | 2.057.062 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 238.657.097 VNĐ |
| 35 | 8.258.641 VNĐ | 1.988.809 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 230.398.457 VNĐ |
| 36 | 8.327.463 VNĐ | 1.919.987 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 222.070.994 VNĐ |
| 37 | 8.396.858 VNĐ | 1.850.592 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 213.674.136 VNĐ |
| 38 | 8.466.832 VNĐ | 1.780.618 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 205.207.304 VNĐ |
| 39 | 8.537.389 VNĐ | 1.710.061 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 196.669.915 VNĐ |
| 40 | 8.608.534 VNĐ | 1.638.916 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 188.061.382 VNĐ |
| 41 | 8.680.271 VNĐ | 1.567.178 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 179.381.110 VNĐ |
| 42 | 8.752.607 VNĐ | 1.494.843 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 170.628.503 VNĐ |
| 43 | 8.825.545 VNĐ | 1.421.904 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 161.802.958 VNĐ |
| 44 | 8.899.092 VNĐ | 1.348.358 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 152.903.866 VNĐ |
| 45 | 8.973.251 VNĐ | 1.274.199 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 143.930.615 VNĐ |
| 46 | 9.048.028 VNĐ | 1.199.422 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 134.882.587 VNĐ |
| 47 | 9.123.428 VNĐ | 1.124.022 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 125.759.159 VNĐ |
| 48 | 9.199.457 VNĐ | 1.047.993 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 116.559.703 VNĐ |
| 49 | 9.276.119 VNĐ | 971.331 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 107.283.584 VNĐ |
| 50 | 9.353.420 VNĐ | 894.030 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 97.930.164 VNĐ |
| 51 | 9.431.365 VNĐ | 816.085 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 88.498.799 VNĐ |
| 52 | 9.509.960 VNĐ | 737.490 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 78.988.839 VNĐ |
| 53 | 9.589.209 VNĐ | 658.240 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 69.399.630 VNĐ |
| 54 | 9.669.119 VNĐ | 578.330 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 59.730.511 VNĐ |
| 55 | 9.749.695 VNĐ | 497.754 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 49.980.815 VNĐ |
| 56 | 9.830.943 VNĐ | 416.507 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 40.149.872 VNĐ |
| 57 | 9.912.867 VNĐ | 334.582 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 30.237.005 VNĐ |
| 58 | 9.995.475 VNĐ | 251.975 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 20.241.530 VNĐ |
| 59 | 10.078.770 VNĐ | 168.679 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 10.162.760 VNĐ |
| 60 | 10.162.760 VNĐ | 84.690 VNĐ | 10.247.450 VNĐ | 0 VNĐ |
Gửi thông tin để được tư vấn
Đăng ký quan tâm VF 6
Form được giữ ngay trên trang chi tiết để khách xem xong có thể để lại thông tin ngay, không cần chuyển trang.
Câu hỏi thường gặp
Những điểm khách hàng thường quan tâm về VF 6
VF 6 có mấy phiên bản?
VF 6 hiện có hai phiên bản Eco và Plus. Bản Eco ưu tiên quãng đường di chuyển, còn bản Plus nhấn mạnh hiệu năng mạnh hơn.
VF 6 đi được bao xa sau một lần sạc?
Theo thông tin VinFast công bố, VF 6 Eco đạt tối đa 485 km và VF 6 Plus đạt 460 km sau một lần sạc theo chuẩn NEDC.
VF 6 phù hợp nhóm khách hàng nào?
VF 6 phù hợp khách hàng muốn nâng cấp lên nhóm SUV điện cỡ B với không gian tốt, thiết kế hiện đại và tính đa dụng cho gia đình trẻ.