
SUV điện Green cỡ C
Nerio Green
Mẫu xe Green có kích thước và cấu hình cao hơn Herio, hướng tới nhu cầu dịch vụ cần không gian và hiệu quả vận hành tốt hơn.
Nerio Green có kích thước 4.300 x 1.768 x 1.615 mm, chiều dài cơ sở 2.611 mm, công suất tối đa 110 kW và quãng đường 318,6 km/lần sạc theo NEDC. Đây là mẫu Green phù hợp cho nhu cầu dịch vụ ở phân khúc lớn hơn.
Phiên bản đang xem
Nerio Green
Giá xe
668.000.000 VNĐ
Tầm hoạt động
318,6 km/lần sạc đầy (NEDC)
Pin / Bảo hành
41,9 kWh • 7 năm hoặc 160.000 km
Chọn phiên bản
1 cấu hìnhMẫu khách hàng phù hợp
Nerio Green phù hợp với nhóm khách nào?
Khối này được tách riêng để phần tổng quan phía trên thoáng hơn, đồng thời giúp khách nhanh xác định xem mẫu xe có đúng nhu cầu sử dụng của mình hay không.
Phù hợp khách hàng kinh doanh dịch vụ cần mẫu xe rộng hơn Herio Green, hoặc người dùng muốn xe điện 5 chỗ có nền tảng vận hành ổn định và dễ tiếp cận.
Kích thước và không gian nhỉnh hơn Herio Green, phù hợp nhu cầu khai thác dịch vụ thường xuyên.
Công suất tối đa 110 kW, mô-men xoắn 242 Nm và tầm hoạt động 318,6 km/lần sạc theo NEDC.
Sạc nhanh DC tối đa 60 kW và thời gian nạp từ 10% đến 70% trong khoảng 27 phút.
Hình ảnh nổi bật
Xem nhiều góc ảnh của Nerio Green
Gallery ảnh lớn giúp trang xe giàu cảm xúc hơn, đồng thời cho khách có thêm chất liệu để so sánh trước khi để lại thông tin.

Thông số và cấu hình
Những thông tin quan trọng nhất của Nerio Green
Phần này được tổ chức lại theo hướng dễ xem hơn: có bảng so nhanh theo phiên bản, sau đó là cấu hình chi tiết từng bản.
Kích thước tổng thể4.300 x 1.768 x 1.615 mm
Chiều dài cơ sở2.611 mm
Số chỗ ngồi5 chỗ
Công suất tối đa110 kW
Mô-men xoắn cực đại242 Nm
Dung lượng pin41,9 kWh
Quãng đường di chuyển318,6 km/lần sạc đầy (NEDC)
Sạc nhanh DC tối đa60 kW
Uớc lượng trả góp
Tính nhanh chi phí sở hữu Nerio Green
Công cụ này ước tính khoản trả góp theo dư nợ giảm dần với khoản thanh toán hằng tháng cố định. Số liệu chỉ mang tính tham khảo để khách dễ hình dung trước khi làm việc với ngân hàng hoặc tư vấn bán hàng.
Giá xe tham chiếu
668.000.000 VNĐ
Phiên bản đang tính
Nerio Green
Số tiền vay
467.600.000 VNĐ
Khoản trả ước tính / tháng
9.935.118 VNĐ
Bảng thông tin trả góp
| Giá xe niêm yết | 668.000.000 VNĐ |
| Vốn tự có | 200.400.000 VNĐ |
| Tỷ lệ vay | 70% |
| Lãi suất dự kiến | 10%/năm |
| Thời hạn vay | 5 năm (60 tháng) |
| Tổng lãi dự kiến | 128.507.086 VNĐ |
| Tổng tiền phải trả | 596.107.086 VNĐ |
| Dư nợ cuối kỳ | 0 VNĐ |
Gốc tháng đầu
6.038.451 VNĐ
Lãi tháng đầu
3.896.667 VNĐ
Tổng tháng đầu
9.935.118 VNĐ
| Tháng | Gốc | Lãi | Tổng trả | Dư nợ còn lại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6.038.451 VNĐ | 3.896.667 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 461.561.549 VNĐ |
| 2 | 6.088.772 VNĐ | 3.846.346 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 455.472.777 VNĐ |
| 3 | 6.139.512 VNĐ | 3.795.606 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 449.333.265 VNĐ |
| 4 | 6.190.674 VNĐ | 3.744.444 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 443.142.591 VNĐ |
| 5 | 6.242.263 VNĐ | 3.692.855 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 436.900.328 VNĐ |
| 6 | 6.294.282 VNĐ | 3.640.836 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 430.606.046 VNĐ |
| 7 | 6.346.734 VNĐ | 3.588.384 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 424.259.311 VNĐ |
| 8 | 6.399.624 VNĐ | 3.535.494 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 417.859.687 VNĐ |
| 9 | 6.452.954 VNĐ | 3.482.164 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 411.406.733 VNĐ |
| 10 | 6.506.729 VNĐ | 3.428.389 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 404.900.005 VNĐ |
| 11 | 6.560.951 VNĐ | 3.374.167 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 398.339.053 VNĐ |
| 12 | 6.615.626 VNĐ | 3.319.492 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 391.723.427 VNĐ |
| 13 | 6.670.756 VNĐ | 3.264.362 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 385.052.671 VNĐ |
| 14 | 6.726.346 VNĐ | 3.208.772 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 378.326.325 VNĐ |
| 15 | 6.782.399 VNĐ | 3.152.719 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 371.543.926 VNĐ |
| 16 | 6.838.919 VNĐ | 3.096.199 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 364.705.008 VNĐ |
| 17 | 6.895.910 VNĐ | 3.039.208 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 357.809.098 VNĐ |
| 18 | 6.953.376 VNĐ | 2.981.742 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 350.855.722 VNĐ |
| 19 | 7.011.320 VNĐ | 2.923.798 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 343.844.402 VNĐ |
| 20 | 7.069.748 VNĐ | 2.865.370 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 336.774.654 VNĐ |
| 21 | 7.128.663 VNĐ | 2.806.455 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 329.645.991 VNĐ |
| 22 | 7.188.068 VNĐ | 2.747.050 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 322.457.923 VNĐ |
| 23 | 7.247.969 VNĐ | 2.687.149 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 315.209.954 VNĐ |
| 24 | 7.308.368 VNĐ | 2.626.750 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 307.901.586 VNĐ |
| 25 | 7.369.272 VNĐ | 2.565.847 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 300.532.314 VNĐ |
| 26 | 7.430.682 VNĐ | 2.504.436 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 293.101.632 VNĐ |
| 27 | 7.492.605 VNĐ | 2.442.514 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 285.609.028 VNĐ |
| 28 | 7.555.043 VNĐ | 2.380.075 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 278.053.985 VNĐ |
| 29 | 7.618.002 VNĐ | 2.317.117 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 270.435.983 VNĐ |
| 30 | 7.681.485 VNĐ | 2.253.633 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 262.754.498 VNĐ |
| 31 | 7.745.497 VNĐ | 2.189.621 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 255.009.001 VNĐ |
| 32 | 7.810.043 VNĐ | 2.125.075 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 247.198.958 VNĐ |
| 33 | 7.875.127 VNĐ | 2.059.991 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 239.323.831 VNĐ |
| 34 | 7.940.753 VNĐ | 1.994.365 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 231.383.078 VNĐ |
| 35 | 8.006.926 VNĐ | 1.928.192 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 223.376.152 VNĐ |
| 36 | 8.073.650 VNĐ | 1.861.468 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 215.302.502 VNĐ |
| 37 | 8.140.931 VNĐ | 1.794.188 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 207.161.572 VNĐ |
| 38 | 8.208.772 VNĐ | 1.726.346 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 198.952.800 VNĐ |
| 39 | 8.277.178 VNĐ | 1.657.940 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 190.675.622 VNĐ |
| 40 | 8.346.155 VNĐ | 1.588.964 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 182.329.467 VNĐ |
| 41 | 8.415.706 VNĐ | 1.519.412 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 173.913.761 VNĐ |
| 42 | 8.485.837 VNĐ | 1.449.281 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 165.427.925 VNĐ |
| 43 | 8.556.552 VNĐ | 1.378.566 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 156.871.373 VNĐ |
| 44 | 8.627.857 VNĐ | 1.307.261 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 148.243.516 VNĐ |
| 45 | 8.699.755 VNĐ | 1.235.363 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 139.543.760 VNĐ |
| 46 | 8.772.253 VNĐ | 1.162.865 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 130.771.507 VNĐ |
| 47 | 8.845.356 VNĐ | 1.089.763 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 121.926.151 VNĐ |
| 48 | 8.919.067 VNĐ | 1.016.051 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 113.007.085 VNĐ |
| 49 | 8.993.392 VNĐ | 941.726 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 104.013.692 VNĐ |
| 50 | 9.068.337 VNĐ | 866.781 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 94.945.355 VNĐ |
| 51 | 9.143.907 VNĐ | 791.211 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 85.801.448 VNĐ |
| 52 | 9.220.106 VNĐ | 715.012 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 76.581.342 VNĐ |
| 53 | 9.296.940 VNĐ | 638.178 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 67.284.402 VNĐ |
| 54 | 9.374.415 VNĐ | 560.703 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 57.909.987 VNĐ |
| 55 | 9.452.535 VNĐ | 482.583 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 48.457.452 VNĐ |
| 56 | 9.531.306 VNĐ | 403.812 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 38.926.146 VNĐ |
| 57 | 9.610.734 VNĐ | 324.385 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 29.315.413 VNĐ |
| 58 | 9.690.823 VNĐ | 244.295 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 19.624.590 VNĐ |
| 59 | 9.771.580 VNĐ | 163.538 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 9.853.010 VNĐ |
| 60 | 9.853.010 VNĐ | 82.108 VNĐ | 9.935.118 VNĐ | 0 VNĐ |
Gửi thông tin để được tư vấn
Đăng ký quan tâm Nerio Green
Form được giữ ngay trên trang chi tiết để khách xem xong có thể để lại thông tin ngay, không cần chuyển trang.
Câu hỏi thường gặp
Những điểm khách hàng thường quan tâm về Nerio Green
Nerio Green đi được bao xa sau một lần sạc?
Theo thông tin VinFast công bố, Nerio Green có thể di chuyển 318,6 km sau một lần sạc đầy theo tiêu chuẩn NEDC.
Nerio Green có phù hợp kinh doanh dịch vụ không?
Có. Nerio Green là mẫu xe Green hướng tới nhu cầu dịch vụ, đặc biệt phù hợp nhóm khách cần không gian và công suất nhỉnh hơn Herio Green.
Nerio Green sạc nhanh trong bao lâu?
Theo thông tin sản phẩm của VinFast, Nerio Green có thể sạc từ 10% lên 70% trong khoảng 27 phút với hạ tầng phù hợp.