SUV điện cỡ C

VF 7

Đam mê tạo phi thường với phong cách thiết kế cá tính, hiện đại và giàu cảm xúc.

VF 7 là mẫu SUV điện cỡ C có chiều dài cơ sở 2.840 mm, kích thước 4.545 x 1.890 x 1.635,75 mm và nhiều cấu hình lựa chọn từ Eco đến Plus, Plus trần kính toàn cảnh. Đây là dòng xe dành cho khách hàng muốn một thiết kế nổi bật, khoang lái hiện đại và trải nghiệm hình ảnh cao cấp hơn trên trang chi tiết.

Phiên bản đang xem

VF 7 Eco

Giá xe

789.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

440 km/lần sạc đầy

Pin / Bảo hành

59,6 kWh • 10 năm hoặc 200.000 km

Chọn phiên bản

3 cấu hình

Mẫu khách hàng phù hợp

VF 7 phù hợp với nhóm khách nào?

Khối này được tách riêng để phần tổng quan phía trên thoáng hơn, đồng thời giúp khách nhanh xác định xem mẫu xe có đúng nhu cầu sử dụng của mình hay không.

Phù hợp người dùng đề cao thiết kế, công nghệ và cảm giác khác biệt, đồng thời vẫn cần mẫu SUV điện phục vụ gia đình hoặc công việc.

Bộ chọn màu ngoại thất và gallery ảnh nhiều góc giúp khách xem xe trực quan hơn ngay trên trang chi tiết.

Màn hình giải trí 12,9 inch hỗ trợ thao tác chạm, vuốt và điều khiển nhiều tính năng ngay trong khoang lái.

Bản Plus có bộ mâm 20 inch, nhấn mạnh rõ phong cách thể thao và cảm giác mạnh mẽ hơn.

Màu sắc ngoại thất

Chọn màu VF 7 theo phong cách bạn thích

Chạm vào từng màu để xem hình ảnh xe tương ứng. Cách bố trí này mô phỏng trải nghiệm chọn màu của trang VF 7 gốc nhưng được giữ gọn để load nhanh hơn.

VF 7 màu Solar Ruby

Màu đang chọn

Solar Ruby

Bộ chọn màu này giúp khách xem nhanh nhiều phương án ngoại thất mà không phải rời khỏi trang chi tiết hay mở gallery riêng.

Hình ảnh nổi bật

Xem nhiều góc ảnh của VF 7

Gallery ảnh lớn giúp trang xe giàu cảm xúc hơn, đồng thời cho khách có thêm chất liệu để so sánh trước khi để lại thông tin.

VF 7 nhìn ngang trong hero

Hero tổng quan

Ảnh chủ đạo phù hợp cho phần mở đầu của trang chi tiết.

VF 7 cùng các tùy chọn phiên bản

Tùy chọn phiên bản

Dùng để nhấn mạnh phần chọn bản và mức giá.

VF 7 ngoại thất

Ngoại thất

Góc ảnh nhấn mạnh ngôn ngữ tạo hình thể thao.

VF 7 chi tiết thiết kế

Thiết kế công nghệ

Phù hợp cho block kể chuyện về thiết kế và cảm hứng công nghệ.

VF 7 nội thất tổng quan

Không gian nội thất

Ảnh rộng cho phần mô tả cabin và trải nghiệm ngồi trong xe.

VF 7 tiện nghi thông minh

Tiện nghi thông minh

Ảnh dành cho phần kể chuyện về màn hình trung tâm và tính năng số.

Thiết kế

Bước tiến đột phá trong ngôn ngữ thiết kế của VinFast

VF 7 được định vị như một mẫu xe điện giàu cá tính, hướng đến nhóm khách hàng thích cảm giác khác biệt ngay từ cái nhìn đầu tiên. Trên trang detail mới, phần mở đầu được đẩy mạnh bằng ảnh lớn, bản chọn phiên bản và mô tả rõ hơn về tinh thần thiết kế.

VF 7 thiết kế nổi bật

Ngoại thất

Triết lý thiết kế vũ trụ phi đối xứng

Ngoại thất của VF 7 gợi cảm hứng từ các vật thể bay trong không gian, kết hợp các đường gân dập nổi, tỷ lệ thân xe thể thao và bộ mâm lớn ở bản Plus. Đây là lý do phần gallery ngoại thất được ưu tiên thành một block riêng thay vì chỉ dùng một ảnh đại diện.

VF 7 ngoại thất theo ngôn ngữ vũ trụ phi đối xứng

Nội thất

Khoang lái hiện đại với màn hình trung tâm 12,9 inch

Khoang lái tập trung vào trải nghiệm điều khiển số với màn hình trung tâm 12,9 inch, hỗ trợ điều khiển nhiều chức năng trên xe bằng chạm, vuốt hoặc giọng nói. Cách tổ chức nội dung mới sẽ giúp khách thấy rõ hơn giá trị sử dụng thực tế thay vì chỉ đọc thông số khô.

VF 7 nội thất với màn hình trung tâm lớn

Tiện nghi

Nhiều tính năng số được gom lại thành trải nghiệm dễ xem

Các nhóm tính năng như kết nối giải trí, bản đồ tích hợp trạm sạc, điều khiển điều hòa và theo dõi tình trạng xe được gom lại thành một section dễ đọc. Điều này phù hợp mục tiêu của site là để khách hiểu nhanh và ra quyết định liên hệ sớm hơn.

VF 7 tiện nghi thông minh trên màn hình giải trí

Thông số và cấu hình

Những thông tin quan trọng nhất của VF 7

Phần này được tổ chức lại theo hướng dễ xem hơn: có bảng so nhanh theo phiên bản, sau đó là cấu hình chi tiết từng bản.

Hạng mụcVF 7 EcoVF 7 PlusVF 7 Plus trần kính toàn cảnh

Chiều dài cơ sở (mm)

2.8402.8402.840

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.545 x 1.890 x 1.635,754.545 x 1.890 x 1.635,754.545 x 1.890 x 1.635,75

Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km)

440504504

Công suất tối đa (kW)

130150150

Mô men xoắn cực đại (Nm)

250310310

Dung lượng pin khả dụng (kWh)

59,675,375,3

Uớc lượng trả góp

Tính nhanh chi phí sở hữu VF 7

Công cụ này ước tính khoản trả góp theo dư nợ giảm dần với khoản thanh toán hằng tháng cố định. Số liệu chỉ mang tính tham khảo để khách dễ hình dung trước khi làm việc với ngân hàng hoặc tư vấn bán hàng.

Giá xe tham chiếu

789.000.000 VNĐ

Phiên bản đang tính

VF 7 Eco

Số tiền vay

552.300.000 VNĐ

Khoản trả ước tính / tháng

11.734.743 VNĐ

Bảng thông tin trả góp

Giá xe niêm yết789.000.000 VNĐ
Vốn tự có236.700.000 VNĐ
Tỷ lệ vay70%
Lãi suất dự kiến10%/năm
Thời hạn vay5 năm (60 tháng)
Tổng lãi dự kiến151.784.568 VNĐ
Tổng tiền phải trả704.084.568 VNĐ
Dư nợ cuối kỳ0 VNĐ

Gốc tháng đầu

7.132.243 VNĐ

Lãi tháng đầu

4.602.500 VNĐ

Tổng tháng đầu

11.734.743 VNĐ

ThángGốcLãiTổng trảDư nợ còn lại
17.132.243 VNĐ4.602.500 VNĐ11.734.743 VNĐ545.167.757 VNĐ
27.191.678 VNĐ4.543.065 VNĐ11.734.743 VNĐ537.976.079 VNĐ
37.251.609 VNĐ4.483.134 VNĐ11.734.743 VNĐ530.724.470 VNĐ
47.312.039 VNĐ4.422.704 VNĐ11.734.743 VNĐ523.412.431 VNĐ
57.372.973 VNĐ4.361.770 VNĐ11.734.743 VNĐ516.039.459 VNĐ
67.434.414 VNĐ4.300.329 VNĐ11.734.743 VNĐ508.605.045 VNĐ
77.496.367 VNĐ4.238.375 VNĐ11.734.743 VNĐ501.108.677 VNĐ
87.558.837 VNĐ4.175.906 VNĐ11.734.743 VNĐ493.549.840 VNĐ
97.621.827 VNĐ4.112.915 VNĐ11.734.743 VNĐ485.928.013 VNĐ
107.685.343 VNĐ4.049.400 VNĐ11.734.743 VNĐ478.242.670 VNĐ
117.749.387 VNĐ3.985.356 VNĐ11.734.743 VNĐ470.493.283 VNĐ
127.813.965 VNĐ3.920.777 VNĐ11.734.743 VNĐ462.679.318 VNĐ
137.879.082 VNĐ3.855.661 VNĐ11.734.743 VNĐ454.800.236 VNĐ
147.944.741 VNĐ3.790.002 VNĐ11.734.743 VNĐ446.855.495 VNĐ
158.010.947 VNĐ3.723.796 VNĐ11.734.743 VNĐ438.844.548 VNĐ
168.077.705 VNĐ3.657.038 VNĐ11.734.743 VNĐ430.766.843 VNĐ
178.145.019 VNĐ3.589.724 VNĐ11.734.743 VNĐ422.621.824 VNĐ
188.212.894 VNĐ3.521.849 VNĐ11.734.743 VNĐ414.408.930 VNĐ
198.281.335 VNĐ3.453.408 VNĐ11.734.743 VNĐ406.127.595 VNĐ
208.350.346 VNĐ3.384.397 VNĐ11.734.743 VNĐ397.777.248 VNĐ
218.419.932 VNĐ3.314.810 VNĐ11.734.743 VNĐ389.357.316 VNĐ
228.490.098 VNĐ3.244.644 VNĐ11.734.743 VNĐ380.867.218 VNĐ
238.560.849 VNĐ3.173.893 VNĐ11.734.743 VNĐ372.306.368 VNĐ
248.632.190 VNĐ3.102.553 VNĐ11.734.743 VNĐ363.674.178 VNĐ
258.704.125 VNĐ3.030.618 VNĐ11.734.743 VNĐ354.970.054 VNĐ
268.776.659 VNĐ2.958.084 VNĐ11.734.743 VNĐ346.193.395 VNĐ
278.849.798 VNĐ2.884.945 VNĐ11.734.743 VNĐ337.343.597 VNĐ
288.923.546 VNĐ2.811.197 VNĐ11.734.743 VNĐ328.420.051 VNĐ
298.997.909 VNĐ2.736.834 VNĐ11.734.743 VNĐ319.422.142 VNĐ
309.072.892 VNĐ2.661.851 VNĐ11.734.743 VNĐ310.349.250 VNĐ
319.148.499 VNĐ2.586.244 VNĐ11.734.743 VNĐ301.200.751 VNĐ
329.224.737 VNĐ2.510.006 VNĐ11.734.743 VNĐ291.976.015 VNĐ
339.301.609 VNĐ2.433.133 VNĐ11.734.743 VNĐ282.674.405 VNĐ
349.379.123 VNĐ2.355.620 VNĐ11.734.743 VNĐ273.295.283 VNĐ
359.457.282 VNĐ2.277.461 VNĐ11.734.743 VNĐ263.838.000 VNĐ
369.536.093 VNĐ2.198.650 VNĐ11.734.743 VNĐ254.301.908 VNĐ
379.615.560 VNĐ2.119.183 VNĐ11.734.743 VNĐ244.686.347 VNĐ
389.695.690 VNĐ2.039.053 VNĐ11.734.743 VNĐ234.990.657 VNĐ
399.776.487 VNĐ1.958.255 VNĐ11.734.743 VNĐ225.214.170 VNĐ
409.857.958 VNĐ1.876.785 VNĐ11.734.743 VNĐ215.356.212 VNĐ
419.940.108 VNĐ1.794.635 VNĐ11.734.743 VNĐ205.416.104 VNĐ
4210.022.942 VNĐ1.711.801 VNĐ11.734.743 VNĐ195.393.163 VNĐ
4310.106.466 VNĐ1.628.276 VNĐ11.734.743 VNĐ185.286.696 VNĐ
4410.190.687 VNĐ1.544.056 VNĐ11.734.743 VNĐ175.096.009 VNĐ
4510.275.609 VNĐ1.459.133 VNĐ11.734.743 VNĐ164.820.400 VNĐ
4610.361.239 VNĐ1.373.503 VNĐ11.734.743 VNĐ154.459.160 VNĐ
4710.447.583 VNĐ1.287.160 VNĐ11.734.743 VNĐ144.011.577 VNĐ
4810.534.646 VNĐ1.200.096 VNĐ11.734.743 VNĐ133.476.931 VNĐ
4910.622.435 VNĐ1.112.308 VNĐ11.734.743 VNĐ122.854.496 VNĐ
5010.710.955 VNĐ1.023.787 VNĐ11.734.743 VNĐ112.143.540 VNĐ
5110.800.213 VNĐ934.530 VNĐ11.734.743 VNĐ101.343.327 VNĐ
5210.890.215 VNĐ844.528 VNĐ11.734.743 VNĐ90.453.112 VNĐ
5310.980.967 VNĐ753.776 VNĐ11.734.743 VNĐ79.472.145 VNĐ
5411.072.475 VNĐ662.268 VNĐ11.734.743 VNĐ68.399.670 VNĐ
5511.164.746 VNĐ569.997 VNĐ11.734.743 VNĐ57.234.925 VNĐ
5611.257.785 VNĐ476.958 VNĐ11.734.743 VNĐ45.977.140 VNĐ
5711.351.600 VNĐ383.143 VNĐ11.734.743 VNĐ34.625.540 VNĐ
5811.446.197 VNĐ288.546 VNĐ11.734.743 VNĐ23.179.343 VNĐ
5911.541.582 VNĐ193.161 VNĐ11.734.743 VNĐ11.637.761 VNĐ
6011.637.761 VNĐ96.981 VNĐ11.734.743 VNĐ0 VNĐ

Gửi thông tin để được tư vấn

Đăng ký quan tâm VF 7

Form được giữ ngay trên trang chi tiết để khách xem xong có thể để lại thông tin ngay, không cần chuyển trang.

Câu hỏi thường gặp

Những điểm khách hàng thường quan tâm về VF 7

VF 7 khác VF 6 ở điểm nào nổi bật?

VF 7 thuộc nhóm SUV điện cỡ C, có kích thước lớn hơn VF 6, thiết kế cá tính hơn và bản Plus có cấu hình mạnh hơn.

VF 7 đi được tối đa bao xa?

Theo thông tin VinFast công bố, VF 7 có thể đạt tối đa 504 km sau một lần sạc theo chuẩn NEDC, tùy phiên bản.

VF 7 có phù hợp đi gia đình không?

Có. VF 7 vẫn là mẫu xe 5 chỗ với chiều dài cơ sở 2.840 mm, đủ phù hợp cho nhu cầu gia đình nhưng vẫn giữ chất thể thao và hiện đại.