SUV điện cỡ E

VF 9

SUV điện cỡ lớn đầu bảng của VinFast, hướng tới nhóm khách hàng cần không gian rộng, tiện nghi cao và trải nghiệm cao cấp.

VF 9 là mẫu SUV điện cỡ lớn với tùy chọn 6 hoặc 7 chỗ, kích thước tổng thể khoảng 5.119 x 2.004 x 1.691 - 1.697 mm và chiều dài cơ sở 3.149 mm. Đây là mẫu xe phù hợp cho gia đình đông người hoặc khách hàng đề cao không gian sử dụng.

Phiên bản đang xem

VF 9 Eco

Giá xe

1.499.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

626 km/lần sạc (NEDC)

Pin / Bảo hành

123 kWh • 10 năm hoặc 200.000 km

Chọn phiên bản

2 cấu hình

Mẫu khách hàng phù hợp

VF 9 phù hợp với nhóm khách nào?

Khối này được tách riêng để phần tổng quan phía trên thoáng hơn, đồng thời giúp khách nhanh xác định xem mẫu xe có đúng nhu cầu sử dụng của mình hay không.

Phù hợp gia đình đông người, khách hàng thường xuyên đi xa hoặc người muốn một mẫu SUV điện đầu bảng có không gian rộng và hình ảnh cao cấp.

Kích thước lớn, trục cơ sở 3.149 mm và cấu hình 6 hoặc 7 chỗ tạo lợi thế rõ rệt về không gian.

Động cơ điện công suất tối đa 300 kW, mô-men xoắn cực đại 620 Nm và dẫn động AWD.

Phiên bản Eco dùng pin CATL có thể đạt tối đa 626 km/lần sạc theo chuẩn NEDC.

Hình ảnh nổi bật

Xem nhiều góc ảnh của VF 9

Gallery ảnh lớn giúp trang xe giàu cảm xúc hơn, đồng thời cho khách có thêm chất liệu để so sánh trước khi để lại thông tin.

VinFast VF 9 nhìn nghiêng trên nền sáng

Thông số và cấu hình

Những thông tin quan trọng nhất của VF 9

Phần này được tổ chức lại theo hướng dễ xem hơn: có bảng so nhanh theo phiên bản, sau đó là cấu hình chi tiết từng bản.

Kích thước tổng thể5.119 x 2.004 x 1.691 - 1.697 mm
Chiều dài cơ sở3.149 mm
Số chỗ ngồi6 hoặc 7 chỗ
Dung lượng pin123 kWh
Công suất tối đa300 kW
Mô-men xoắn cực đại620 Nm
Quãng đường di chuyểnEco 626 km, Plus 602 km (NEDC)
Bảo hành10 năm hoặc 200.000 km

Uớc lượng trả góp

Tính nhanh chi phí sở hữu VF 9

Công cụ này ước tính khoản trả góp theo dư nợ giảm dần với khoản thanh toán hằng tháng cố định. Số liệu chỉ mang tính tham khảo để khách dễ hình dung trước khi làm việc với ngân hàng hoặc tư vấn bán hàng.

Giá xe tham chiếu

1.499.000.000 VNĐ

Phiên bản đang tính

VF 9 Eco

Số tiền vay

1.049.300.000 VNĐ

Khoản trả ước tính / tháng

22.294.524 VNĐ

Bảng thông tin trả góp

Giá xe niêm yết1.499.000.000 VNĐ
Vốn tự có449.700.000 VNĐ
Tỷ lệ vay70%
Lãi suất dự kiến10%/năm
Thời hạn vay5 năm (60 tháng)
Tổng lãi dự kiến288.371.441 VNĐ
Tổng tiền phải trả1.337.671.441 VNĐ
Dư nợ cuối kỳ0 VNĐ

Gốc tháng đầu

13.550.357 VNĐ

Lãi tháng đầu

8.744.167 VNĐ

Tổng tháng đầu

22.294.524 VNĐ

ThángGốcLãiTổng trảDư nợ còn lại
113.550.357 VNĐ8.744.167 VNĐ22.294.524 VNĐ1.035.749.643 VNĐ
213.663.277 VNĐ8.631.247 VNĐ22.294.524 VNĐ1.022.086.366 VNĐ
313.777.138 VNĐ8.517.386 VNĐ22.294.524 VNĐ1.008.309.228 VNĐ
413.891.947 VNĐ8.402.577 VNĐ22.294.524 VNĐ994.417.281 VNĐ
514.007.713 VNĐ8.286.811 VNĐ22.294.524 VNĐ980.409.568 VNĐ
614.124.444 VNĐ8.170.080 VNĐ22.294.524 VNĐ966.285.123 VNĐ
714.242.148 VNĐ8.052.376 VNĐ22.294.524 VNĐ952.042.975 VNĐ
814.360.833 VNĐ7.933.691 VNĐ22.294.524 VNĐ937.682.143 VNĐ
914.480.506 VNĐ7.814.018 VNĐ22.294.524 VNĐ923.201.637 VNĐ
1014.601.177 VNĐ7.693.347 VNĐ22.294.524 VNĐ908.600.460 VNĐ
1114.722.854 VNĐ7.571.670 VNĐ22.294.524 VNĐ893.877.606 VNĐ
1214.845.544 VNĐ7.448.980 VNĐ22.294.524 VNĐ879.032.062 VNĐ
1314.969.257 VNĐ7.325.267 VNĐ22.294.524 VNĐ864.062.805 VNĐ
1415.094.001 VNĐ7.200.523 VNĐ22.294.524 VNĐ848.968.805 VNĐ
1515.219.784 VNĐ7.074.740 VNĐ22.294.524 VNĐ833.749.021 VNĐ
1615.346.616 VNĐ6.947.909 VNĐ22.294.524 VNĐ818.402.405 VNĐ
1715.474.504 VNĐ6.820.020 VNĐ22.294.524 VNĐ802.927.901 VNĐ
1815.603.458 VNĐ6.691.066 VNĐ22.294.524 VNĐ787.324.443 VNĐ
1915.733.487 VNĐ6.561.037 VNĐ22.294.524 VNĐ771.590.956 VNĐ
2015.864.599 VNĐ6.429.925 VNĐ22.294.524 VNĐ755.726.357 VNĐ
2115.996.804 VNĐ6.297.720 VNĐ22.294.524 VNĐ739.729.552 VNĐ
2216.130.111 VNĐ6.164.413 VNĐ22.294.524 VNĐ723.599.441 VNĐ
2316.264.529 VNĐ6.029.995 VNĐ22.294.524 VNĐ707.334.912 VNĐ
2416.400.066 VNĐ5.894.458 VNĐ22.294.524 VNĐ690.934.846 VNĐ
2516.536.734 VNĐ5.757.790 VNĐ22.294.524 VNĐ674.398.112 VNĐ
2616.674.540 VNĐ5.619.984 VNĐ22.294.524 VNĐ657.723.573 VNĐ
2716.813.494 VNĐ5.481.030 VNĐ22.294.524 VNĐ640.910.078 VNĐ
2816.953.607 VNĐ5.340.917 VNĐ22.294.524 VNĐ623.956.472 VNĐ
2917.094.887 VNĐ5.199.637 VNĐ22.294.524 VNĐ606.861.585 VNĐ
3017.237.344 VNĐ5.057.180 VNĐ22.294.524 VNĐ589.624.241 VNĐ
3117.380.989 VNĐ4.913.535 VNĐ22.294.524 VNĐ572.243.252 VNĐ
3217.525.830 VNĐ4.768.694 VNĐ22.294.524 VNĐ554.717.422 VNĐ
3317.671.879 VNĐ4.622.645 VNĐ22.294.524 VNĐ537.045.543 VNĐ
3417.819.144 VNĐ4.475.380 VNĐ22.294.524 VNĐ519.226.399 VNĐ
3517.967.637 VNĐ4.326.887 VNĐ22.294.524 VNĐ501.258.761 VNĐ
3618.117.368 VNĐ4.177.156 VNĐ22.294.524 VNĐ483.141.394 VNĐ
3718.268.346 VNĐ4.026.178 VNĐ22.294.524 VNĐ464.873.048 VNĐ
3818.420.582 VNĐ3.873.942 VNĐ22.294.524 VNĐ446.452.466 VNĐ
3918.574.087 VNĐ3.720.437 VNĐ22.294.524 VNĐ427.878.379 VNĐ
4018.728.871 VNĐ3.565.653 VNĐ22.294.524 VNĐ409.149.508 VNĐ
4118.884.945 VNĐ3.409.579 VNĐ22.294.524 VNĐ390.264.563 VNĐ
4219.042.319 VNĐ3.252.205 VNĐ22.294.524 VNĐ371.222.244 VNĐ
4319.201.005 VNĐ3.093.519 VNĐ22.294.524 VNĐ352.021.239 VNĐ
4419.361.014 VNĐ2.933.510 VNĐ22.294.524 VNĐ332.660.225 VNĐ
4519.522.355 VNĐ2.772.169 VNĐ22.294.524 VNĐ313.137.870 VNĐ
4619.685.042 VNĐ2.609.482 VNĐ22.294.524 VNĐ293.452.828 VNĐ
4719.849.084 VNĐ2.445.440 VNĐ22.294.524 VNĐ273.603.744 VNĐ
4820.014.493 VNĐ2.280.031 VNĐ22.294.524 VNĐ253.589.251 VNĐ
4920.181.280 VNĐ2.113.244 VNĐ22.294.524 VNĐ233.407.971 VNĐ
5020.349.458 VNĐ1.945.066 VNĐ22.294.524 VNĐ213.058.513 VNĐ
5120.519.036 VNĐ1.775.488 VNĐ22.294.524 VNĐ192.539.477 VNĐ
5220.690.028 VNĐ1.604.496 VNĐ22.294.524 VNĐ171.849.449 VNĐ
5320.862.445 VNĐ1.432.079 VNĐ22.294.524 VNĐ150.987.003 VNĐ
5421.036.299 VNĐ1.258.225 VNĐ22.294.524 VNĐ129.950.704 VNĐ
5521.211.601 VNĐ1.082.923 VNĐ22.294.524 VNĐ108.739.103 VNĐ
5621.388.365 VNĐ906.159 VNĐ22.294.524 VNĐ87.350.738 VNĐ
5721.566.601 VNĐ727.923 VNĐ22.294.524 VNĐ65.784.137 VNĐ
5821.746.323 VNĐ548.201 VNĐ22.294.524 VNĐ44.037.814 VNĐ
5921.927.542 VNĐ366.982 VNĐ22.294.524 VNĐ22.110.272 VNĐ
6022.110.272 VNĐ184.252 VNĐ22.294.524 VNĐ0 VNĐ

Gửi thông tin để được tư vấn

Đăng ký quan tâm VF 9

Form được giữ ngay trên trang chi tiết để khách xem xong có thể để lại thông tin ngay, không cần chuyển trang.

Câu hỏi thường gặp

Những điểm khách hàng thường quan tâm về VF 9

VF 9 có mấy chỗ ngồi?

VF 9 có cấu hình 6 hoặc 7 chỗ tùy phiên bản và cấu hình ghế, phù hợp cho gia đình đông người hoặc nhu cầu di chuyển cao cấp.

VF 9 đi được bao xa sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VF 9 Eco đạt tối đa 626 km và VF 9 Plus đạt 602 km sau một lần sạc theo chuẩn NEDC.

VF 9 phù hợp nhóm khách hàng nào?

VF 9 phù hợp khách hàng cần không gian lớn, thường xuyên đi xa, chở nhiều người hoặc muốn một mẫu SUV điện đầu bảng trong dải sản phẩm VinFast.