Mini SUV điện

VF 3

Với thiết kế tối giản, nhỏ gọn, cá tính và năng động, VinFast VF 3 sẽ luôn cùng bạn hoà nhịp với xu thế công nghệ di chuyển xanh toàn cầu, trải nghiệm giá trị trên mỗi hành trình, và tự do thể hiện phong cách sống.

Với dải màu ngoại thất đa dạng và độc đáo, bao gồm 7 tùy chọn màu sắc trẻ trung và thời thượng, VF 3 là sự lựa chọn hoàn hảo giúp bạn thoả sức thể hiện sự khác biệt và cá tính của riêng mình. Dù bạn là ai, hãy lựa chọn màu sắc và trang bị VF 3 theo sở thích của bạn, và cùng VinFast biến ước mơ của bạn thành hiện thực.

Phiên bản đang xem

VF 3 Eco

Giá xe

302.000.000 VNĐ

Tầm hoạt động

215 km/lần sạc (NEDC)

Pin / Bảo hành

18,64 kWh • 7 năm hoặc 160.000 km

Chọn phiên bản

2 cấu hình

VinFast VF 3 - Xe nhỏ, giá trị lớn.

Với thiết kế tối giản, nhỏ gọn, cá tính và năng động, VinFast VF 3 sẽ luôn cùng bạn hoà nhịp với xu thế công nghệ di chuyển xanh toàn cầu, trải nghiệm giá trị trên mỗi hành trình, và tự do thể hiện phong cách sống.

La-zăng vượt trội về kích thước & phong cách.

VF 3 là mẫu xe hiếm hoi trong phân khúc xe sở hữu la-zăng kích thước 16 inch, không chỉ tạo điểm nhấn về thiết kế mà còn góp phần gia tăng khả năng di chuyển trên địa hình đa dạng trong đô thị. Đặc biệt, để VF 3 tăng thêm vẻ cá tính, sự sang trọng cho chiếc xe Khách hàng có thể đặt mua ốp la -zăng tại đây.

Thiết kế mini SUV giúp VF 3 nổi bật ngay từ cái nhìn đầu tiên

VF 3 được định hình theo phong cách mini SUV với tỷ lệ thân xe vuông vức, chiều cao tốt và dáng xe rất gọn. Kiểu thiết kế này giúp xe có cá tính riêng, đồng thời vẫn phù hợp môi trường đô thị nơi người dùng cần một chiếc xe dễ xoay trở nhưng không bị cảm giác quá nhỏ.

VinFast VF 3 trong ảnh giới thiệu chính thức từ VinFast

VinFast VF 3 - Biểu tượng mới của cuộc sống đô thị.

Vượt lên trên một phương tiện di chuyển thông thường, VinFast VF 3 là biểu tượng mới mang tính cách mạng trong cuộc sống đô thị. Với thiết kế hiện đại, hiệu suất vận hành linh hoạt, tính năng an toàn tiên tiến, cùng chi phí vận hành siêu rẻ, VF 3 sẽ mở ra một cách tiếp cận hoàn toàn mới trong việc lựa chọn phương tiện di chuyển hàng ngày, mang lại sự thuận tiện, dễ dàng và đặc biệt thoải mái cho tất cả mọi người.

Nội thất VinFast VF 3 trong ảnh giới thiệu chính thức từ VinFast

Không gian sử dụng được tối ưu cho nhu cầu đi lại hằng ngày

Dù là mẫu xe điện cỡ nhỏ, VF 3 vẫn được VinFast xây dựng theo hướng phục vụ tốt cho di chuyển nội đô, đưa đón hàng ngày và những quãng đường ngắn cuối tuần. Cách bố trí thân xe cao, cửa mở rộng và hình ảnh minh họa thực tế giúp khách dễ hình dung hơn về việc mẫu xe này hợp với ai và dùng trong bối cảnh nào.

Hình ảnh minh họa không gian và bối cảnh sử dụng của VF 3

VF 3 là mẫu xe dễ tiếp cận cho người mua xe điện lần đầu

Với mức giá dễ tiếp cận hơn các dòng xe lớn hơn, cấu hình 4 chỗ và định vị rõ ràng cho nhu cầu di chuyển hàng ngày, VF 3 phù hợp để làm quen với xe điện. Dạng nội dung bài viết ngắn như thế này giúp website kể câu chuyện sản phẩm rõ hơn thay vì chỉ dừng ở bảng thông số kỹ thuật.

Ảnh minh họa điểm nổi bật của VinFast VF 3

Mẫu khách hàng phù hợp

VF 3 phù hợp với nhóm khách nào?

Khối này được tách riêng để phần tổng quan phía trên thoáng hơn, đồng thời giúp khách nhanh xác định xem mẫu xe có đúng nhu cầu sử dụng của mình hay không.

Phù hợp người mua xe lần đầu, gia đình nhỏ hoặc khách hàng cần thêm một mẫu xe điện gọn cho nhu cầu di chuyển nội đô.

Thiết kế mini SUV điện với kích thước nhỏ gọn, dễ xoay trở trong phố đông.

Công suất tối đa 30 kW, mô-men xoắn cực đại 110 Nm và dẫn động cầu sau.

Pin 18,64 kWh, sạc nhanh DC tối đa 24 kW và có thể nạp từ 10% đến 70% trong khoảng 36 phút.

Xem xe 360

Kéo để xoay quanh xe

Màu đang xem: Summer Yellow

Chọn màu:

VinFast VF 3 xem ngoại thất 360 độ - Summer Yellow

Kéo sang trái hoặc phải để xoay quanh VF 3.

Hình ảnh nổi bật

Xem nhiều góc ảnh của VF 3

Gallery ảnh lớn giúp trang xe giàu cảm xúc hơn, đồng thời cho khách có thêm chất liệu để so sánh trước khi để lại thông tin.

VinFast VF 3 - Xe nhỏ, giá trị lớn.

Thông số và cấu hình

Những thông tin quan trọng nhất của VF 3

Phần này được tổ chức lại theo hướng dễ xem hơn: có bảng so nhanh theo phiên bản, sau đó là cấu hình chi tiết từng bản.

Kích thước tổng thể3.190 x 1.679 x 1.652 mm
Chiều dài cơ sở2.075 mm
Số chỗ ngồi4 chỗ
Công suất tối đa30 kW
Mô-men xoắn cực đại110 Nm
Dung lượng pin18,64 kWh
Quãng đường di chuyển215 km/lần sạc (NEDC)
Sạc nhanh DC tối đa24 kW

Uớc lượng trả góp

Tính nhanh chi phí sở hữu VF 3

Công cụ này ước tính khoản trả góp theo dư nợ giảm dần với khoản thanh toán hằng tháng cố định. Số liệu chỉ mang tính tham khảo để khách dễ hình dung trước khi làm việc với ngân hàng hoặc tư vấn bán hàng.

Giá xe tham chiếu

302.000.000 VNĐ

Phiên bản đang tính

VF 3 Eco

Số tiền vay

211.400.000 VNĐ

Khoản trả ước tính / tháng

4.491.625 VNĐ

Bảng thông tin trả góp

Giá xe niêm yết302.000.000 VNĐ
Vốn tự có90.600.000 VNĐ
Tỷ lệ vay70%
Lãi suất dự kiến10%/năm
Thời hạn vay5 năm (60 tháng)
Tổng lãi dự kiến58.097.515 VNĐ
Tổng tiền phải trả269.497.515 VNĐ
Dư nợ cuối kỳ0 VNĐ

Gốc tháng đầu

2.729.959 VNĐ

Lãi tháng đầu

1.761.667 VNĐ

Tổng tháng đầu

4.491.625 VNĐ

ThángGốcLãiTổng trảDư nợ còn lại
12.729.959 VNĐ1.761.667 VNĐ4.491.625 VNĐ208.670.041 VNĐ
22.752.708 VNĐ1.738.917 VNĐ4.491.625 VNĐ205.917.333 VNĐ
32.775.647 VNĐ1.715.978 VNĐ4.491.625 VNĐ203.141.686 VNĐ
42.798.778 VNĐ1.692.847 VNĐ4.491.625 VNĐ200.342.908 VNĐ
52.822.101 VNĐ1.669.524 VNĐ4.491.625 VNĐ197.520.807 VNĐ
62.845.619 VNĐ1.646.007 VNĐ4.491.625 VNĐ194.675.188 VNĐ
72.869.332 VNĐ1.622.293 VNĐ4.491.625 VNĐ191.805.856 VNĐ
82.893.243 VNĐ1.598.382 VNĐ4.491.625 VNĐ188.912.613 VNĐ
92.917.353 VNĐ1.574.272 VNĐ4.491.625 VNĐ185.995.260 VNĐ
102.941.665 VNĐ1.549.960 VNĐ4.491.625 VNĐ183.053.595 VNĐ
112.966.179 VNĐ1.525.447 VNĐ4.491.625 VNĐ180.087.416 VNĐ
122.990.897 VNĐ1.500.728 VNĐ4.491.625 VNĐ177.096.520 VNĐ
133.015.821 VNĐ1.475.804 VNĐ4.491.625 VNĐ174.080.699 VNĐ
143.040.953 VNĐ1.450.672 VNĐ4.491.625 VNĐ171.039.746 VNĐ
153.066.294 VNĐ1.425.331 VNĐ4.491.625 VNĐ167.973.452 VNĐ
163.091.846 VNĐ1.399.779 VNĐ4.491.625 VNĐ164.881.605 VNĐ
173.117.612 VNĐ1.374.013 VNĐ4.491.625 VNĐ161.763.993 VNĐ
183.143.592 VNĐ1.348.033 VNĐ4.491.625 VNĐ158.620.401 VNĐ
193.169.789 VNĐ1.321.837 VNĐ4.491.625 VNĐ155.450.613 VNĐ
203.196.203 VNĐ1.295.422 VNĐ4.491.625 VNĐ152.254.409 VNĐ
213.222.839 VNĐ1.268.787 VNĐ4.491.625 VNĐ149.031.571 VNĐ
223.249.695 VNĐ1.241.930 VNĐ4.491.625 VNĐ145.781.875 VNĐ
233.276.776 VNĐ1.214.849 VNĐ4.491.625 VNĐ142.505.099 VNĐ
243.304.083 VNĐ1.187.542 VNĐ4.491.625 VNĐ139.201.016 VNĐ
253.331.617 VNĐ1.160.008 VNĐ4.491.625 VNĐ135.869.400 VNĐ
263.359.380 VNĐ1.132.245 VNĐ4.491.625 VNĐ132.510.019 VNĐ
273.387.375 VNĐ1.104.250 VNĐ4.491.625 VNĐ129.122.644 VNĐ
283.415.603 VNĐ1.076.022 VNĐ4.491.625 VNĐ125.707.041 VNĐ
293.444.067 VNĐ1.047.559 VNĐ4.491.625 VNĐ122.262.974 VNĐ
303.472.767 VNĐ1.018.858 VNĐ4.491.625 VNĐ118.790.207 VNĐ
313.501.707 VNĐ989.918 VNĐ4.491.625 VNĐ115.288.500 VNĐ
323.530.888 VNĐ960.738 VNĐ4.491.625 VNĐ111.757.613 VNĐ
333.560.312 VNĐ931.313 VNĐ4.491.625 VNĐ108.197.301 VNĐ
343.589.981 VNĐ901.644 VNĐ4.491.625 VNĐ104.607.320 VNĐ
353.619.898 VNĐ871.728 VNĐ4.491.625 VNĐ100.987.422 VNĐ
363.650.063 VNĐ841.562 VNĐ4.491.625 VNĐ97.337.359 VNĐ
373.680.481 VNĐ811.145 VNĐ4.491.625 VNĐ93.656.878 VNĐ
383.711.151 VNĐ780.474 VNĐ4.491.625 VNĐ89.945.727 VNĐ
393.742.078 VNĐ749.548 VNĐ4.491.625 VNĐ86.203.649 VNĐ
403.773.262 VNĐ718.364 VNĐ4.491.625 VNĐ82.430.388 VNĐ
413.804.705 VNĐ686.920 VNĐ4.491.625 VNĐ78.625.683 VNĐ
423.836.411 VNĐ655.214 VNĐ4.491.625 VNĐ74.789.271 VNĐ
433.868.381 VNĐ623.244 VNĐ4.491.625 VNĐ70.920.890 VNĐ
443.900.618 VNĐ591.007 VNĐ4.491.625 VNĐ67.020.272 VNĐ
453.933.123 VNĐ558.502 VNĐ4.491.625 VNĐ63.087.149 VNĐ
463.965.899 VNĐ525.726 VNĐ4.491.625 VNĐ59.121.250 VNĐ
473.998.948 VNĐ492.677 VNĐ4.491.625 VNĐ55.122.302 VNĐ
484.032.273 VNĐ459.353 VNĐ4.491.625 VNĐ51.090.029 VNĐ
494.065.875 VNĐ425.750 VNĐ4.491.625 VNĐ47.024.154 VNĐ
504.099.757 VNĐ391.868 VNĐ4.491.625 VNĐ42.924.397 VNĐ
514.133.922 VNĐ357.703 VNĐ4.491.625 VNĐ38.790.475 VNĐ
524.168.371 VNĐ323.254 VNĐ4.491.625 VNĐ34.622.104 VNĐ
534.203.108 VNĐ288.518 VNĐ4.491.625 VNĐ30.418.996 VNĐ
544.238.134 VNĐ253.492 VNĐ4.491.625 VNĐ26.180.862 VNĐ
554.273.451 VNĐ218.174 VNĐ4.491.625 VNĐ21.907.411 VNĐ
564.309.063 VNĐ182.562 VNĐ4.491.625 VNĐ17.598.347 VNĐ
574.344.972 VNĐ146.653 VNĐ4.491.625 VNĐ13.253.375 VNĐ
584.381.180 VNĐ110.445 VNĐ4.491.625 VNĐ8.872.195 VNĐ
594.417.690 VNĐ73.935 VNĐ4.491.625 VNĐ4.454.504 VNĐ
604.454.504 VNĐ37.121 VNĐ4.491.625 VNĐ0 VNĐ

Gửi thông tin để được tư vấn

Đăng ký quan tâm VF 3

Form được giữ ngay trên trang chi tiết để khách xem xong có thể để lại thông tin ngay, không cần chuyển trang.

Câu hỏi thường gặp

Những điểm khách hàng thường quan tâm về VF 3

VF 3 đi được bao xa sau mỗi lần sạc?

Theo thông tin VinFast công bố, VF 3 có thể di chuyển tối đa 215 km sau một lần sạc đầy theo tiêu chuẩn NEDC.

VF 3 mất bao lâu để sạc nhanh?

VF 3 hỗ trợ sạc nhanh DC tối đa 24 kW và có thể nạp pin từ 10% lên 70% trong khoảng 36 phút.

VF 3 phù hợp với nhu cầu sử dụng nào?

VF 3 phù hợp di chuyển nội đô, quãng đường hằng ngày vừa phải và người dùng cần một chiếc xe nhỏ, dễ điều khiển.